Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thực nghiệp


(từ cũ, nghĩa cũ) les diverses branches de l'économie (agriculture, industrie, commerce).
Mở mang thực nghiệp
développer les diverses branches de l'économie.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.